| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 17.741.935 | 106.779.661 | 73.474.974 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 35.064.935 | 129.679.144 | 79.695.395 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 34.769.231 | 152.930.403 | 90.813.856 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 40.454.545 | 110.843.373 | 70.280.386 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường 8
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 85.203.917 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 2.130.097.925 đ
