| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 55.128.205 | 82.500.000 | 68.655.627 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 24.615.385 | 89.583.333 | 66.052.899 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 71.428.571 | 175.490.196 | 127.550.318 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 50.000.000 | 159.090.909 | 95.069.720 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường 12
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 84.782.069 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 2.119.551.725 đ
