| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 70.000.000 | 99.375.000 | 81.561.214 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 92.045.455 | 92.045.455 | 92.045.455 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 40.625.000 | 217.391.304 | 86.619.289 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 43.454.545 | 236.666.667 | 94.530.011 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường 15
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 99.510.877 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 2.487.771.925 đ
