| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 86.111.111 | 88.554.217 | 87.332.664 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 32.142.857 | 141.666.667 | 100.282.617 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 46.562.500 | 270.000.000 | 157.984.815 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 44.166.667 | 207.500.000 | 138.155.813 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường 5
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 102.734.065 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 2.568.351.625 đ
