Phường Tân Quy là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 7 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 31.250.000 | 31.250.000 | 31.250.000 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 31.690.141 | 185.714.286 | 119.892.060 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 21.428.571 | 348.484.848 | 188.801.400 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 18.750.000 | 132.692.308 | 76.696.260 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường Tân Quy
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 140.641.284 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 3.516.032.100 đ
