Phường Tân An là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Ninh Kiều bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 53.667.954 | 53.667.954 | 53.667.954 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 64.500.000 | 329.670.330 | 186.426.113 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 57.218.310 | 96.875.000 | 77.793.395 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường Tân An
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 66.054.339 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 1.651.358.475 đ
