Huyện Krông Năng thuộc tỉnh Đắk Lắk bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Krông Năng, Đắk Lắk | Giá/m²
Krông Năng
Cư Klông
ĐLiê Ya
Ea Dăh
Ea Hồ
Ea Puk
Ea Tam
Ea Tân
Ea Tóh
Phú Lộc
Phú Xuân
Tam Giang
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Krông Năng | 5.747.274 | 0 | 0 | 6.857.143 | 6.857.143 | 0 |
| Xã Cư Klông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã ĐLiê Ya | 114.472.776 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Dăh | 488.263 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hồ | 920.011 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Puk | 1.403.557 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Tam | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Tân | 4.102.564 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Tóh | 250.625 | 0 | 0 | 47.619.048 | 47.619.048 | 0 |
| Xã Phú Lộc | 2.925.888 | 2.725.490 | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Xuân | 535.449 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
