Huyện Buôn Đôn thuộc tỉnh Đắk Lắk bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk | Giá/m²
Cuôr KNia
Ea Bar
Ea Huar
Ea Nuôl
Ea Wer
Krông Na
Tân Hoà
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cuôr KNia | 1.292.185 | 2.500.000 | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Bar | 3.222.527 | 3.706.738 | 3.416.928 | 3.576.923 | 0 | 3.576.923 |
| Xã Ea Huar | 834.155 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Nuôl | 2.640.056 | 0 | 400.000 | 829.463 | 0 | 829.463 |
| Xã Ea Wer | 642.224 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Na | 0 | 0 | 0 | 1.325.000 | 1.325.000 | 0 |
| Xã Tân Hoà | 1.341.146 | 0 | 2.010.417 | 1.504.475 | 0 | 1.929.882 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
