Huyện Triệu Sơn thuộc tỉnh Thanh Hóa bao gồm:
- Thị trấn Triệu Sơn
- Xã An Nông
- Xã Bình Sơn
- Xã Dân Lực
- Xã Dân Lý
- Xã Dân Quyền
- Xã Đồng Lợi
- Xã Đồng Thắng
- Xã Đồng Tiến
- Xã Hợp Lý
- Xã Hợp Thắng
- Xã Hợp Thành
- Xã Hợp Tiến
- Xã Khuyến Nông
- Xã Minh Châu
- Xã Minh Dân
- Xã Minh Sơn
- Xã Nông Trường
- Xã Tân Ninh
- Xã Thái Hòa
- Xã Thọ Bình
- Xã Thọ Cường
- Xã Thọ Dân
- Xã Thọ Ngọc
- Xã Thọ Phú
- Xã Thọ Sơn
- Xã Thọ Tân
- Xã Thọ Thế
- Xã Thọ Tiến
- Xã Thọ Vực
- Xã Tiến Nông
- Xã Triệu Thành
- Xã Văn Sơn
- Xã Xuân Lộc
- Xã Xuân Thịnh
- Xã Xuân Thọ
Đất phổ biến Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | Giá/m²
Triệu Sơn
An Nông
Bình Sơn
Dân Lực
Dân Lý
Dân Quyền
Đồng Lợi
Đồng Thắng
Đồng Tiến
Hợp Lý
Hợp Thắng
Hợp Thành
Hợp Tiến
Khuyến Nông
Minh Châu
Minh Dân
Minh Sơn
Nông Trường
Tân Ninh
Thái Hòa
Thọ Bình
Thọ Cường
Thọ Dân
Thọ Ngọc
Thọ Phú
Thọ Sơn
Thọ Tân
Thọ Thế
Thọ Tiến
Thọ Vực
Tiến Nông
Triệu Thành
Văn Sơn
Xuân Lộc
Xuân Thịnh
Xuân Thọ
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Triệu Sơn | 11.808.056 | 0 | 2.930.801 | 33.097.427 | 33.097.427 | 0 |
| Xã An Nông | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dân Lực | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dân Lý | 19.814.815 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dân Quyền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lợi | 16.835.028 | 0 | 0 | 18.306.078 | 18.306.078 | 0 |
| Xã Đồng Thắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến | 6.409.722 | 0 | 6.472.223 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hợp Lý | 3.980.279 | 0 | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hợp Thắng | 4.925.926 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hợp Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hợp Tiến | 7.575.758 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khuyến Nông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Châu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Dân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Sơn | 2.481.305 | 0 | 2.451.155 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nông Trường | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Ninh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thái Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Cường | 2.485.621 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Dân | 12.898.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Ngọc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Sơn | 9.395.973 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Tân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Thế | 3.241.365 | 0 | 2.822.581 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Tiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Vực | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiến Nông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Triệu Thành | 1.420.455 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Sơn | 2.116.108 | 0 | 2.150.805 | 18.541.667 | 18.541.667 | 0 |
| Xã Xuân Lộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Thịnh | 10.272.728 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Thọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
