Huyện Yên Định thuộc tỉnh Thanh Hóa bao gồm:
- Thị trấn Quán Lào
- Thị trấn Thống Nhất
- Xã Định Bình
- Xã Định Công
- Xã Định Hải
- Xã Định Hòa
- Xã Định Hưng
- Xã Định Liên
- Xã Định Long
- Xã Định Tân
- Xã Định Tăng
- Xã Định Thành
- Xã Định Tiến
- Xã Quí Lộc
- Xã Yên Hùng
- Xã Yên Lạc
- Xã Yên Lâm
- Xã Yên Ninh
- Xã Yên Phong
- Xã Yên Phú
- Xã Yên Tâm
- Xã Yên Thái
- Xã Yên Thịnh
- Xã Yên Thọ
- Xã Yên Trung
- Xã Yên Trường
Đất phổ biến Huyện Yên Định, Thanh Hóa | Giá/m²
Quán Lào
Thống Nhất
Định Bình
Định Công
Định Hải
Định Hòa
Định Hưng
Định Liên
Định Long
Định Tân
Định Tăng
Định Thành
Định Tiến
Quí Lộc
Yên Hùng
Yên Lạc
Yên Lâm
Yên Ninh
Yên Phong
Yên Phú
Yên Tâm
Yên Thái
Yên Thịnh
Yên Thọ
Yên Trung
Yên Trường
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Quán Lào | 15.990.909 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thị trấn Thống Nhất | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Định Bình | 5.830.000 | 6.906.667 | 4.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Định Công | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Định Hải | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Định Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Định Hưng | 7.021.691 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Định Liên | 12.160.000 | 15.420.000 | 9.252.667 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Định Long | 4.864.000 | 5.950.000 | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Định Tân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Định Tăng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Định Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Định Tiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quí Lộc | 0 | 0 | 0 | 9.693.053 | 0 | 9.693.053 |
| Xã Yên Hùng | 5.830.000 | 7.420.000 | 4.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Lạc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Lâm | 11.428.571 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Ninh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Phú | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Tâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thái | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thịnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thọ | 6.196.581 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trung | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trường | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
