Thành phố Sầm Sơn thuộc tỉnh Thanh Hóa bao gồm:
Đất phổ biến Thành phố Sầm Sơn, Thanh Hóa | Giá/m²
Bắc Sơn
Quảng Châu
Quảng Cư
Quảng Thọ
Quảng Tiến
Quảng Vinh
Trung Sơn
Trường Sơn
Quảng Đại
Quảng Hùng
Quảng Minh
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bắc Sơn | 4.370.916 | 0 | 4.615.385 | 34.955.752 | 34.955.752 | 0 |
| Phường Quảng Châu | 6.992.760 | 0 | 4.782.051 | 140.873.016 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Cư | 20.139.863 | 0 | 0 | 80.099.381 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Thọ | 6.538.889 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Tiến | 9.055.581 | 0 | 4.666.667 | 78.964.219 | 42.372.881 | 0 |
| Phường Quảng Vinh | 10.291.242 | 0 | 0 | 27.000.000 | 27.000.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn | 16.044.079 | 0 | 0 | 88.888.889 | 0 | 0 |
| Phường Trường Sơn | 4.700.000 | 0 | 0 | 24.242.424 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Đại | 14.333.942 | 0 | 0 | 28.384.279 | 28.384.279 | 0 |
| Xã Quảng Hùng | 49.246.167 | 0 | 18.181.818 | 64.870.866 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Minh | 7.087.302 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
