Huyện Yên Thành thuộc tỉnh Nghệ An bao gồm:
- Thị trấn Yên Thành
- Xã Bắc Thành
- Xã Bảo Thành
- Xã Công Thành
- Xã Đại Thành
- Xã Đồng Thành
- Xã Đô Thành
- Xã Đức Thành
- Xã Hậu Thành
- Xã Hoa Thành
- Xã Hồng Thành
- Xã Hợp Thành
- Xã Hùng Thành
- Xã Khánh Thành
- Xã Kim Thành
- Xã Lăng Thành
- Xã Liên Thành
- Xã Long Thành
- Xã Lý Thành
- Xã Mã Thành
- Xã Minh Thành
- Xã Mỹ Thành
- Xã Nam Thành
- Xã Nhân Thành
- Xã Phúc Thành
- Xã Phú Thành
- Xã Quang Thành
- Xã Sơn Thành
- Xã Tăng Thành
- Xã Tân Thành
- Xã Tây Thành
- Xã Thịnh Thành
- Xã Thọ Thành
- Xã Tiến Thành
- Xã Trung Thành
- Xã Văn Thành
- Xã Viên Thành
- Xã Vĩnh Thành
- Xã Xuân Thành
Đất phổ biến Huyện Yên Thành, Nghệ An | Giá/m²
Yên Thành
Bắc Thành
Bảo Thành
Công Thành
Đại Thành
Đồng Thành
Đô Thành
Đức Thành
Hậu Thành
Hoa Thành
Hồng Thành
Hợp Thành
Hùng Thành
Khánh Thành
Kim Thành
Lăng Thành
Liên Thành
Long Thành
Lý Thành
Mã Thành
Minh Thành
Mỹ Thành
Nam Thành
Nhân Thành
Phúc Thành
Phú Thành
Quang Thành
Sơn Thành
Tăng Thành
Tân Thành
Tây Thành
Thịnh Thành
Thọ Thành
Tiến Thành
Trung Thành
Văn Thành
Viên Thành
Vĩnh Thành
Xuân Thành
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Yên Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Công Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thành | 7.462.687 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hậu Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoa Thành | 14.325.843 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hồng Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hợp Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hùng Thành | 4.166.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khánh Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lăng Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Long Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lý Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mã Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phúc Thành | 8.003.854 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quang Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tăng Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành | 18.471.284 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thịnh Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiến Thành | 7.777.778 | 0 | 0 | 1.255.841 | 0 | 1.255.841 |
| Xã Trung Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Viên Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
