Giá bất động sản Thành phố Tuy Hòa

Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên

Xem bản đồ giá Thành phố Tuy Hòa

Đất phổ biến Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên | Giá/m²

1
2
3
4
5
6
7
8
9
Phú Đông
Phú Lâm
Phú Thạnh
An Phú
Bình Kiến
Bình Ngọc
Hòa Kiến
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường 100070.967.74270.967.7420
Phường 2000000
Phường 3000112.685.18562.407.4070
Phường 4000106.238.025147.540.9840
Phường 500038.750.000038.750.000
Phường 64.000.0000079.411.76579.411.7650
Phường 746.465.1970044.117.64744.117.6470
Phường 800017.500.00000
Phường 941.947.995067.207.79256.108.80758.428.08414.641.892
Phường Phú Đông26.465.0540037.552.91737.917.6190
Phường Phú Lâm25.555.55600000
Phường Phú Thạnh24.138.6220027.379.34927.379.3490
Xã An Phú14.062.83910.368.6648.125.67725.067.38525.067.3850
Xã Bình Kiến49.429.552071.428.57157.017.88876.623.3778.490.566
Xã Bình Ngọc00043.852.32443.852.3240
Xã Hòa Kiến6.004.1410024.800.00024.800.0000

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên

ZaloGọi điện
Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên - Thẩm định giá Bất động sản - Định giá AV