Giá bất động sản Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận

Xem bản đồ giá Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

Đất phổ biến Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận | Giá/m²

Bảo An
Đài Sơn
Đạo Long
Đông Hải
Đô Vinh
Kinh Dinh
Mỹ Bình
Mỹ Đông
Mỹ Hải
Mỹ Hương
Phủ Hà
Phước Mỹ
Tấn Tài
Thanh Sơn
Văn Hải
Thành Hải
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Bảo An19.499.291012.758.62112.760.64713.883.96210.514.019
Phường Đài Sơn19.882.1560027.520.89738.011.69625.994.917
Phường Đạo Long7.598.6400021.333.333021.333.333
Phường Đông Hải14.429.530009.574.46809.574.468
Phường Đô Vinh8.085.1486.714.77113.425.92627.541.95725.536.2360
Phường Kinh Dinh9.005.3380047.772.88447.772.8840
Phường Mỹ Bình25.213.376037.063.42693.803.22692.470.9680
Phường Mỹ Đông22.967.0370015.077.98112.383.33317.772.629
Phường Mỹ Hải21.310.747039.188.25237.553.38920.000.00017.106.778
Phường Mỹ Hương000000
Phường Phủ Hà9.175.93300000
Phường Phước Mỹ10.177.13700000
Phường Tấn Tài58.003.8270014.184.443014.184.443
Phường Thanh Sơn35.502.94234.666.66726.136.13957.129.72556.162.73327.000.000
Phường Văn Hải20.854.3130022.550.44430.338.9830
Xã Thành Hải10.847.252007.000.0007.000.0000

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận

ZaloGọi điện
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận - Thẩm định giá Bất động sản - Định giá AV