Huyện Trần Đề thuộc tỉnh Sóc Trăng bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Trần Đề, Sóc Trăng | Giá/m²
Lịch Hội Thượng
Trần Đề
Đại Ân 2
Lịch Hội Thượng
Liêu Tú
Tài Văn
Thạnh Thới An
Thạnh Thới Thuận
Trung Bình
Viên An
Viên Bình
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Lịch Hội Thượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thị trấn Trần Đề | 5.609.310 | 0 | 0 | 23.511.795 | 33.181.818 | 4.171.750 |
| Xã Đại Ân 2 | 2.887.111 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liêu Tú | 771.296 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn | 1.641.473 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Thới An | 551.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Thới Thuận | 361.373 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trung Bình | 2.750.906 | 750.000 | 65.217 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Viên An | 1.894.866 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Viên Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
