Huyện Tân Thạnh thuộc tỉnh Long An bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Tân Thạnh, Long An | Giá/m²
Tân Thạnh
Bắc Hòa
Hậu Thạnh Đông
Hậu Thạnh Tây
Kiến Bình
Nhơn Hoà
Nhơn Hòa Lập
Nhơn Ninh
Tân Bình
Tân Hòa
Tân Lập
Tân Ninh
Tân Thành
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Tân Thạnh | 11.884.058 | 581.395 | 0 | 11.000.000 | 11.000.000 | 0 |
| Xã Bắc Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hậu Thạnh Đông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hậu Thạnh Tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Bình | 4.460.135 | 0 | 18.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Hoà | 2.833.333 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Hòa Lập | 5.696.203 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Ninh | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Bình | 165.000 | 134.806 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hòa | 263.889 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lập | 160.833 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Ninh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
