Huyện Tân Hiệp thuộc tỉnh Kiên Giang bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang | Giá/m²
Tân Hiệp
Tân An
Tân Hiệp A
Tân Hiệp B
Tân Hoà
Tân Hội
Tân Thành
Thạnh Đông
Thạnh Đông A
Thạnh Đông B
Thạnh Trị
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Tân Hiệp | 9.550.000 | 0 | 0 | 12.638.889 | 4.444.444 | 0 |
| Xã Tân An | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hiệp A | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hiệp B | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hoà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Đông | 0 | 0 | 0 | 11.428.571 | 11.428.571 | 0 |
| Xã Thạnh Đông A | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Đông B | 113.333 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Trị | 0 | 123.457 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
