Quận Cái Răng thuộc tỉnh Cần Thơ bao gồm:
Đất phổ biến Quận Cái Răng, Cần Thơ | Giá/m²
Ba Láng
Hưng Phú
Hưng Thạnh
Lê Bình
Phú Thứ
Tân Phú
Thường Thạnh
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ba Láng | 16.742.596 | 10.708.784 | 12.950.152 | 35.214.178 | 32.724.549 | 37.306.824 |
| Phường Hưng Phú | 49.380.494 | 0 | 59.919.071 | 82.875.316 | 79.947.671 | 59.093.402 |
| Phường Hưng Thạnh | 43.854.036 | 17.478.261 | 37.077.272 | 49.983.377 | 50.403.398 | 34.310.556 |
| Phường Lê Bình | 32.642.467 | 20.402.510 | 24.218.596 | 35.353.002 | 43.096.367 | 26.322.593 |
| Phường Phú Thứ | 26.025.185 | 12.578.945 | 28.753.827 | 41.794.269 | 39.964.866 | 24.096.647 |
| Phường Tân Phú | 18.297.956 | 12.389.924 | 22.653.630 | 36.454.463 | 36.914.450 | 0 |
| Phường Thường Thạnh | 15.063.965 | 10.760.649 | 10.868.033 | 41.655.645 | 38.307.930 | 27.972.434 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
