Huyện Hưng Hà thuộc tỉnh Thái Bình bao gồm:
- Thị trấn Hưng Hà
- Thị trấn Hưng Nhân
- Xã Bắc Sơn
- Xã Canh Tân
- Xã Chí Hòa
- Xã Chi Lăng
- Xã Cộng Hòa
- Xã Dân Chủ
- Xã Điệp Nông
- Xã Đoan Hùng
- Xã Độc Lập
- Xã Đông Đô
- Xã Duyên Hải
- Xã Hòa Bình
- Xã Hòa Tiến
- Xã Hồng An
- Xã Hồng Lĩnh
- Xã Hồng Minh
- Xã Hùng Dũng
- Xã Kim Chung
- Xã Liên Hiệp
- Xã Minh Hòa
- Xã Minh Khai
- Xã Minh Tân
- Xã Phúc Khánh
- Xã Tân Hòa
- Xã Tân Lễ
- Xã Tân Tiến
- Xã Tây Đô
- Xã Thái Hưng
- Xã Thái Phương
- Xã Thống Nhất
- Xã Tiến Đức
- Xã Văn Cẩm
- Xã Văn Lang
Đất phổ biến Huyện Hưng Hà, Thái Bình | Giá/m²
Hưng Hà
Hưng Nhân
Bắc Sơn
Canh Tân
Chí Hòa
Chi Lăng
Cộng Hòa
Dân Chủ
Điệp Nông
Đoan Hùng
Độc Lập
Đông Đô
Duyên Hải
Hòa Bình
Hòa Tiến
Hồng An
Hồng Lĩnh
Hồng Minh
Hùng Dũng
Kim Chung
Liên Hiệp
Minh Hòa
Minh Khai
Minh Tân
Phúc Khánh
Tân Hòa
Tân Lễ
Tân Tiến
Tây Đô
Thái Hưng
Thái Phương
Thống Nhất
Tiến Đức
Văn Cẩm
Văn Lang
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Hưng Hà | 15.873.016 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thị trấn Hưng Nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Canh Tân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chí Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cộng Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dân Chủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Điệp Nông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Độc Lập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Đô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Duyên Hải | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bình | 15.151.515 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hồng An | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hồng Lĩnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hồng Minh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hùng Dũng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Chung | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Hiệp | 12.500.000 | 0 | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Khai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Tân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phúc Khánh | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lễ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Đô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thái Hưng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thái Phương | 10.606.061 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiến Đức | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Cẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Lang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
