Quận Sơn Trà thuộc tỉnh Đà Nẵng bao gồm:
Đất phổ biến Quận Sơn Trà, Đà Nẵng | Giá/m²
An Hải Bắc
An Hải Đông
An Hải Tây
Mân Thái
Nại Hiên Đông
Phước Mỹ
Thọ Quang
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Hải Bắc | 74.355.589 | 0 | 44.690.807 | 74.496.642 | 78.583.112 | 49.698.214 |
| Phường An Hải Đông | 81.042.612 | 44.359.524 | 52.402.188 | 81.423.858 | 105.365.497 | 48.784.978 |
| Phường An Hải Tây | 74.109.509 | 0 | 78.205.639 | 86.758.263 | 101.807.423 | 43.370.238 |
| Phường Mân Thái | 45.805.157 | 27.770.163 | 33.849.799 | 66.591.862 | 71.402.300 | 49.491.100 |
| Phường Nại Hiên Đông | 49.299.969 | 0 | 51.630.435 | 66.098.870 | 66.098.870 | 67.028.937 |
| Phường Phước Mỹ | 87.494.645 | 0 | 41.811.146 | 100.466.557 | 101.504.725 | 66.292.656 |
| Phường Thọ Quang | 53.301.297 | 41.331.169 | 30.267.753 | 68.631.300 | 71.434.901 | 41.255.318 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
