Giá bất động sản Quận Hải Châu

Quận Hải Châu, Đà Nẵng

Xem bản đồ giá Quận Hải Châu

Đất phổ biến Quận Hải Châu, Đà Nẵng | Giá/m²

Bình Hiên
Bình Thuận
Hải Châu  I
Hải Châu II
Hòa Cường Bắc
Hòa Cường Nam
Hòa Thuận Đông
Hòa Thuận Tây
Nam Dương
Phước Ninh
Thạch Thang
Thanh Bình
Thuận Phước
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Bình Hiên78.436.73400100.351.761164.333.37963.175.057
Phường Bình Thuận107.509.90446.798.03047.857.14361.700.705115.063.14361.700.705
Phường Hải Châu  I70.581.006047.435.585103.327.549109.965.87866.953.812
Phường Hải Châu II47.104.6860096.156.353214.548.80668.003.544
Phường Hòa Cường Bắc66.876.19650.000.00050.943.83269.924.13882.935.31862.916.912
Phường Hòa Cường Nam79.318.067058.192.39379.204.60375.095.46664.271.581
Phường Hòa Thuận Đông50.245.212039.507.05567.832.432123.594.12355.600.155
Phường Hòa Thuận Tây62.218.949052.702.94989.112.800103.848.47952.937.792
Phường Nam Dương50.222.318047.989.51170.883.588171.804.79369.066.361
Phường Phước Ninh47.126.670040.000.000106.998.433196.733.56364.260.668
Phường Thạch Thang58.710.85200128.997.937194.754.22863.827.065
Phường Thanh Bình85.382.669115.000.00044.960.532106.263.336128.524.13856.452.836
Phường Thuận Phước79.102.6820078.592.54191.193.63066.941.184

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Quận Hải Châu, Đà Nẵng

ZaloGọi điện
Quận Hải Châu, Đà Nẵng - Thẩm định giá Bất động sản - Định giá AV