Huyện Gò Dầu thuộc tỉnh Tây Ninh bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Gò Dầu, Tây Ninh | Giá/m²
Gò Dầu
Bàu Đồn
Cẩm Giang
Hiệp Thạnh
Phước Đông
Phước Thạnh
Phước Trạch
Thạnh Đức
Thanh Phước
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Gò Dầu | 7.611.527 | 5.450.096 | 6.416.742 | 5.521.494 | 6.369.427 | 5.097.527 |
| Xã Bàu Đồn | 4.951.021 | 3.067.693 | 5.505.174 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Giang | 2.872.589 | 2.808.303 | 5.348.837 | 3.306.297 | 0 | 3.306.297 |
| Xã Hiệp Thạnh | 6.204.668 | 2.003.571 | 5.390.364 | 10.403.654 | 0 | 10.895.348 |
| Xã Phước Đông | 7.006.841 | 4.867.767 | 5.016.570 | 7.022.235 | 5.027.228 | 9.017.242 |
| Xã Phước Thạnh | 3.745.527 | 3.134.701 | 2.746.229 | 6.822.969 | 6.858.486 | 6.716.418 |
| Xã Phước Trạch | 4.791.010 | 2.000.000 | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Đức | 3.060.056 | 2.060.599 | 1.964.231 | 3.499.107 | 712.500 | 6.285.714 |
| Xã Thanh Phước | 4.646.270 | 4.850.949 | 5.534.878 | 6.510.961 | 6.494.253 | 6.515.735 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
