Huyện Hòa Thành thuộc tỉnh Tây Ninh bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Hòa Thành, Tây Ninh | Giá/m²
Hòa Thành
Hiệp Tân
Long Thành Bắc
Long Thành Nam
Long Thành Trung
Trường Đông
Trường Hòa
Trường Tây
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Hòa Thành | 23.036.193 | 6.727.273 | 957.627 | 22.571.266 | 22.571.266 | 0 |
| Xã Hiệp Tân | 13.304.066 | 3.444.976 | 8.513.643 | 17.754.277 | 18.552.843 | 16.955.711 |
| Xã Long Thành Bắc | 12.332.872 | 0 | 9.440.559 | 16.415.391 | 19.124.898 | 14.609.053 |
| Xã Long Thành Nam | 10.970.493 | 8.333.333 | 7.586.207 | 9.913.685 | 10.110.380 | 9.716.990 |
| Xã Long Thành Trung | 13.635.584 | 6.423.785 | 10.150.985 | 11.939.261 | 10.473.097 | 10.808.683 |
| Xã Trường Đông | 5.805.889 | 1.527.331 | 6.349.355 | 10.870.018 | 18.750.000 | 6.930.027 |
| Xã Trường Hòa | 6.512.254 | 6.400.000 | 5.569.358 | 10.103.819 | 8.921.950 | 11.876.624 |
| Xã Trường Tây | 8.518.262 | 0 | 6.894.714 | 11.004.109 | 14.402.343 | 11.751.745 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
