Giá bất động sản Thành phố Long Khánh

Thành phố Long Khánh, Đồng Nai

Xem bản đồ giá Thành phố Long Khánh

Đất phổ biến Thành phố Long Khánh, Đồng Nai | Giá/m²

Bảo Vinh
Bàu Sen
Phú Bình
Suối Tre
Xuân An
Xuân Bình
Xuân Hoà
Xuân Lập
Xuân Tân
Xuân Thanh
Xuân Trung
Bảo Quang
Bàu Trâm
Bình Lộc
Hàng Gòn
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Bảo Vinh7.840.4238.714.95810.364.32022.953.94024.842.98218.533.494
Phường Bàu Sen6.274.2722.500.0002.852.34932.000.00032.000.0000
Phường Phú Bình5.360.59400000
Phường Suối Tre14.163.2462.083.3333.515.48015.204.92918.181.21713.583.546
Phường Xuân An16.727.668012.718.95943.581.06054.626.83741.397.177
Phường Xuân Bình190.000.0000068.756.173112.112.67672.727.273
Phường Xuân Hoà11.644.05301.100.000157.901.505157.901.5050
Phường Xuân Lập7.512.3547.925.4956.635.1936.600.0006.600.0000
Phường Xuân Tân10.006.8718.909.0912.779.86419.830.00219.032.59522.222.222
Phường Xuân Thanh49.878.443012.751.67823.216.77532.000.00021.752.905
Phường Xuân Trung27.521.506024.218.75044.047.89949.425.28742.255.437
Xã Bảo Quang1.864.805745.1412.376.5019.210.8855.666.66712.755.102
Xã Bàu Trâm10.403.0864.126.1617.799.31623.936.06023.936.0600
Xã Bình Lộc5.331.7571.838.9614.842.95220.527.02020.202.2950
Xã Hàng Gòn5.124.3131.519.3281.942.60910.635.92918.058.6913.213.166

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Thành phố Long Khánh, Đồng Nai

ZaloGọi điện
Thành phố Long Khánh, Đồng Nai - Thẩm định giá Bất động sản - Định giá AV