Giá bất động sản Thành phố Thuận An

Thành phố Thuận An, Bình Dương

Xem bản đồ giá Thành phố Thuận An

Đất phổ biến Thành phố Thuận An, Bình Dương | Giá/m²

An Phú
An Thạnh
Bình Chuẩn
Bình Hòa
Bình Nhâm
Hưng Định
Lái Thiêu
Thuận Giao
Vĩnh Phú
An Sơn
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường An Phú26.118.81825.073.17122.069.22748.047.14348.765.60140.699.113
Phường An Thạnh27.272.53116.244.49022.192.53741.956.49553.203.47526.120.373
Phường Bình Chuẩn20.880.29616.776.46128.175.75922.718.62044.175.14922.435.138
Phường Bình Hòa31.044.68933.815.31130.869.56042.291.88447.026.57036.511.246
Phường Bình Nhâm24.844.79020.671.44226.159.40133.253.02236.261.17527.366.235
Phường Hưng Định21.056.65017.233.42820.131.62130.864.90043.133.11026.585.284
Phường Lái Thiêu28.487.35629.134.41033.239.85356.771.91371.763.31033.337.799
Phường Thuận Giao32.793.63423.229.39136.549.10543.223.91144.799.02232.394.039
Phường Vĩnh Phú26.497.78527.747.12333.957.20333.714.31836.136.37334.455.757
Xã An Sơn11.228.3898.684.2768.557.30420.923.11523.654.76219.557.292

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Thành phố Thuận An, Bình Dương

ZaloGọi điện
Thành phố Thuận An, Bình Dương - Thẩm định giá Bất động sản - Định giá AV