Thị xã Dĩ An thuộc tỉnh Bình Dương bao gồm:
Đất phổ biến Thị xã Dĩ An, Bình Dương | Giá/m²
An Bình
Bình An
Bình Thắng
Dĩ An
Đông Hòa
Tân Bình
Tân Đông Hiệp
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Bình | 33.863.939 | 38.173.077 | 29.741.735 | 40.139.462 | 43.389.733 | 37.844.129 |
| Phường Bình An | 34.098.874 | 28.053.256 | 39.144.349 | 57.008.756 | 58.468.201 | 32.116.217 |
| Phường Bình Thắng | 35.304.425 | 8.962.427 | 16.112.845 | 27.730.649 | 41.068.902 | 32.493.886 |
| Phường Dĩ An | 31.074.221 | 35.006.795 | 51.801.011 | 37.017.307 | 55.583.473 | 41.324.776 |
| Phường Đông Hòa | 47.261.878 | 28.556.694 | 42.666.021 | 51.204.869 | 59.779.389 | 42.578.948 |
| Phường Tân Bình | 24.163.561 | 19.943.006 | 24.828.743 | 44.193.721 | 39.668.424 | 33.185.179 |
| Phường Tân Đông Hiệp | 31.598.982 | 26.420.609 | 31.950.682 | 37.011.215 | 37.124.585 | 33.642.382 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
