Giá bất động sản Thị xã Tân Uyên

Thị xã Tân Uyên, Bình Dương

Xem bản đồ giá Thị xã Tân Uyên

Đất phổ biến Thị xã Tân Uyên, Bình Dương | Giá/m²

Khánh Bình
Tân Hiệp
Tân Phước Khánh
Thái Hòa
Thạnh Phước
Uyên Hưng
Bạch Đằng
Hội Nghĩa
Phú Chánh
Tân Vĩnh Hiệp
Thạnh Hội
Vĩnh Tân
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Khánh Bình14.338.62910.158.53516.980.46426.167.27131.685.75616.377.778
Phường Tân Hiệp14.206.68419.047.6198.910.41320.714.65428.283.10816.014.493
Phường Tân Phước Khánh15.985.68618.725.06613.769.742139.376.304138.557.01121.829.590
Phường Thái Hòa13.161.3658.013.58715.235.75824.134.26533.622.46721.005.118
Phường Thạnh Phước13.749.7683.773.75828.638.37324.969.03024.687.5440
Phường Uyên Hưng16.232.4457.512.18315.241.62428.136.24326.934.65621.153.846
Xã Bạch Đằng9.457.7184.844.5957.458.78024.731.18324.731.1830
Xã Hội Nghĩa15.196.02416.000.00015.537.79327.661.85928.743.40720.401.745
Xã Phú Chánh13.129.27717.676.76812.212.29434.379.25333.285.5200
Xã Tân Vĩnh Hiệp11.295.0557.807.80810.227.93120.288.25227.074.24017.712.495
Xã Thạnh Hội13.176.927010.726.89610.540.54100
Xã Vĩnh Tân11.558.1288.388.88916.558.57322.749.72228.202.50012.708.334

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Thị xã Tân Uyên, Bình Dương

ZaloGọi điện
Thị xã Tân Uyên, Bình Dương - Thẩm định giá Bất động sản - Định giá AV