Huyện Nhà Bè thuộc tỉnh Hồ Chí Minh bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Nhà Bè, Hồ Chí Minh | Giá/m²
Nhà Bè
Hiệp Phước
Long Thới
Nhơn Đức
Phước Kiển
Phước Lộc
Phú Xuân
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Nhà Bè | 49.760.450 | 54.878.500 | 53.837.947 | 63.255.274 | 88.934.617 | 58.561.683 |
| Xã Hiệp Phước | 15.879.792 | 6.055.476 | 6.077.764 | 28.864.362 | 31.867.952 | 27.325.587 |
| Xã Long Thới | 23.978.304 | 30.851.295 | 34.477.912 | 42.086.014 | 42.849.734 | 35.434.579 |
| Xã Nhơn Đức | 33.220.791 | 34.727.811 | 35.574.706 | 41.513.492 | 42.773.051 | 39.253.379 |
| Xã Phước Kiển | 43.941.967 | 46.577.397 | 50.261.023 | 71.467.928 | 93.095.269 | 49.757.123 |
| Xã Phước Lộc | 38.648.048 | 30.916.018 | 36.300.125 | 32.975.516 | 35.681.925 | 36.886.488 |
| Xã Phú Xuân | 43.971.192 | 41.444.948 | 53.201.846 | 67.724.924 | 93.507.701 | 54.525.207 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
