Huyện Củ Chi thuộc tỉnh Hồ Chí Minh bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh | Giá/m²
Củ Chi
An Nhơn Tây
An Phú
Bình Mỹ
Hòa Phú
Nhuận Đức
Phạm Văn Cội
Phú Hòa Đông
Phú Mỹ Hưng
Phước Hiệp
Phước Thạnh
Phước Vĩnh An
Tân An Hội
Tân Phú Trung
Tân Thạnh Đông
Tân Thạnh Tây
Tân Thông Hội
Thái Mỹ
Trung An
Trung Lập Hạ
Trung Lập Thượng
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Củ Chi | 12.760.206 | 9.401.697 | 10.626.159 | 29.124.632 | 22.951.481 | 23.945.014 |
| Xã An Nhơn Tây | 8.287.890 | 6.793.509 | 5.730.165 | 12.783.932 | 12.794.894 | 16.736.259 |
| Xã An Phú | 7.333.310 | 2.047.952 | 5.193.888 | 14.952.923 | 17.043.594 | 7.339.371 |
| Xã Bình Mỹ | 16.428.820 | 10.301.936 | 12.283.532 | 21.939.488 | 30.736.285 | 22.045.870 |
| Xã Hòa Phú | 14.583.414 | 10.315.487 | 17.860.128 | 18.727.649 | 18.589.292 | 22.326.200 |
| Xã Nhuận Đức | 4.372.188 | 9.951.923 | 2.822.661 | 9.754.296 | 12.534.802 | 7.360.529 |
| Xã Phạm Văn Cội | 10.835.202 | 14.601.455 | 9.184.969 | 13.315.058 | 12.738.551 | 14.496.603 |
| Xã Phú Hòa Đông | 8.759.047 | 9.680.086 | 5.275.199 | 20.340.179 | 21.820.847 | 16.738.076 |
| Xã Phú Mỹ Hưng | 9.239.912 | 6.499.608 | 4.684.094 | 9.663.142 | 9.663.142 | 0 |
| Xã Phước Hiệp | 9.362.970 | 4.142.841 | 8.631.171 | 12.283.094 | 10.331.109 | 0 |
| Xã Phước Thạnh | 6.549.459 | 4.231.947 | 4.850.325 | 11.641.349 | 12.095.883 | 10.369.183 |
| Xã Phước Vĩnh An | 16.342.397 | 16.297.484 | 14.026.119 | 19.333.238 | 18.811.237 | 19.931.578 |
| Xã Tân An Hội | 8.174.856 | 8.888.688 | 8.557.942 | 22.719.099 | 28.510.069 | 13.314.769 |
| Xã Tân Phú Trung | 12.506.359 | 7.637.794 | 7.542.368 | 25.443.640 | 25.193.407 | 17.040.281 |
| Xã Tân Thạnh Đông | 12.524.976 | 12.474.594 | 11.560.420 | 18.554.567 | 24.123.163 | 17.723.240 |
| Xã Tân Thạnh Tây | 9.619.309 | 9.646.631 | 13.548.319 | 23.454.051 | 14.667.751 | 49.812.949 |
| Xã Tân Thông Hội | 16.421.467 | 5.932.399 | 12.119.587 | 23.224.948 | 19.673.193 | 20.328.038 |
| Xã Thái Mỹ | 8.505.746 | 7.493.823 | 5.374.396 | 10.205.352 | 10.623.231 | 7.812.539 |
| Xã Trung An | 12.860.558 | 3.701.217 | 10.043.196 | 18.033.412 | 20.243.555 | 14.635.221 |
| Xã Trung Lập Hạ | 3.530.272 | 6.600.357 | 4.223.639 | 10.155.065 | 1.682.027.381 | 6.861.137 |
| Xã Trung Lập Thượng | 4.613.403 | 5.221.329 | 6.279.037 | 9.305.843 | 10.144.576 | 5.950.914 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
