Giá bất động sản Quận Bắc Từ Liêm

Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Xem bản đồ giá Quận Bắc Từ Liêm

Đất phổ biến Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Giá/m²

Cổ Nhuế 1
Cổ Nhuế 2
Đông Ngạc
Đức Thắng
Liên Mạc
Minh Khai
Phúc Diễn
Phú Diễn
Tây Tựu
Thượng Cát
Thụy Phương
Xuân Đỉnh
Xuân Tảo
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Cổ Nhuế 168.980.504094.736.84293.663.783146.500.89984.900.282
Phường Cổ Nhuế 281.119.081090.029.76286.322.116146.340.97086.322.116
Phường Đông Ngạc61.771.57673.412.69973.615.38575.113.10899.382.25375.113.108
Phường Đức Thắng44.077.38161.224.49072.857.14387.973.00693.703.35987.973.006
Phường Liên Mạc47.671.92749.333.33346.841.78271.186.90060.661.76571.186.900
Phường Minh Khai63.316.14298.188.40668.200.38481.546.89794.085.20681.546.897
Phường Phúc Diễn60.765.40989.411.76550.909.09188.121.715116.573.04786.475.881
Phường Phú Diễn83.758.439116.730.07386.194.544115.260.684148.060.64897.799.146
Phường Tây Tựu60.831.2770072.995.62477.560.74773.192.053
Phường Thượng Cát40.638.866041.452.78654.522.34061.333.33351.603.343
Phường Thụy Phương62.835.463061.729.39780.150.661102.444.59580.150.661
Phường Xuân Đỉnh76.072.74168.181.81884.341.608108.070.277122.798.202102.533.785
Phường Xuân Tảo66.109.923135.714.28687.878.788141.994.589143.314.132126.205.628

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

ZaloGọi điện
Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Thẩm định giá Bất động sản - Định giá AV