Huyện Thường Tín thuộc tỉnh Hà Nội bao gồm:
- Thị trấn Thường Tín
- Xã Chương Dương
- Xã Dũng Tiến
- Xã Duyên Thái
- Xã Hà Hồi
- Xã Hiền Giang
- Xã Hòa Bình
- Xã Hồng Vân
- Xã Khánh Hà
- Xã Lê Lợi
- Xã Liên Phương
- Xã Minh Cường
- Xã Nghiêm Xuyên
- Xã Nguyễn Trãi
- Xã Nhị Khê
- Xã Ninh Sở
- Xã Quất Động
- Xã Tân Minh
- Xã Thắng Lợi
- Xã Thống Nhất
- Xã Thư Phú
- Xã Tiền Phong
- Xã Tô Hiệu
- Xã Tự Nhiên
- Xã Văn Bình
- Xã Vạn Điểm
- Xã Văn Phú
- Xã Vân Tảo
- Xã Văn Tự
Đất phổ biến Huyện Thường Tín, Hà Nội | Giá/m²
Thường Tín
Chương Dương
Dũng Tiến
Duyên Thái
Hà Hồi
Hiền Giang
Hòa Bình
Hồng Vân
Khánh Hà
Lê Lợi
Liên Phương
Minh Cường
Nghiêm Xuyên
Nguyễn Trãi
Nhị Khê
Ninh Sở
Quất Động
Tân Minh
Thắng Lợi
Thống Nhất
Thư Phú
Tiền Phong
Tô Hiệu
Tự Nhiên
Văn Bình
Vạn Điểm
Văn Phú
Vân Tảo
Văn Tự
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Thường Tín | 58.366.855 | 0 | 23.500.000 | 127.083.334 | 127.083.334 | 0 |
| Xã Chương Dương | 15.884.920 | 0 | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dũng Tiến | 17.483.636 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Duyên Thái | 38.081.823 | 0 | 43.000.000 | 81.011.676 | 84.848.485 | 0 |
| Xã Hà Hồi | 26.644.086 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiền Giang | 18.250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bình | 48.800.000 | 60.333.333 | 36.200.000 | 22.620.100 | 0 | 22.620.100 |
| Xã Hồng Vân | 18.615.028 | 0 | 24.182.377 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khánh Hà | 24.270.897 | 0 | 31.896.552 | 26.470.588 | 0 | 26.470.588 |
| Xã Lê Lợi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Phương | 34.893.446 | 0 | 0 | 34.285.714 | 34.285.714 | 0 |
| Xã Minh Cường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghiêm Xuyên | 17.460.905 | 0 | 0 | 16.049.383 | 0 | 16.049.383 |
| Xã Nguyễn Trãi | 21.083.627 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhị Khê | 28.032.759 | 27.840.752 | 0 | 32.857.143 | 0 | 32.857.143 |
| Xã Ninh Sở | 30.202.410 | 0 | 0 | 56.000.000 | 0 | 56.000.000 |
| Xã Quất Động | 18.444.315 | 0 | 18.928.571 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Minh | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thắng Lợi | 25.103.526 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thống Nhất | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thư Phú | 19.599.664 | 20.416.667 | 18.596.491 | 31.944.445 | 38.888.889 | 25.000.000 |
| Xã Tiền Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tô Hiệu | 18.598.837 | 0 | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tự Nhiên | 19.111.721 | 23.125.000 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Bình | 31.959.131 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Điểm | 23.946.449 | 0 | 25.925.926 | 15.000.000 | 0 | 15.000.000 |
| Xã Văn Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vân Tảo | 21.363.775 | 21.590.909 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Tự | 21.209.687 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
