Quận Cầu Giấy thuộc tỉnh Hà Nội bao gồm:
Đất phổ biến Quận Cầu Giấy, Hà Nội | Giá/m²
Dịch Vọng
Dịch Vọng Hậu
Mai Dịch
Nghĩa Đô
Nghĩa Tân
Quan Hoa
Trung Hoà
Yên Hoà
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Dịch Vọng | 67.290.419 | 129.756.376 | 0 | 169.917.701 | 213.462.215 | 144.458.003 |
| Phường Dịch Vọng Hậu | 60.743.649 | 130.000.000 | 38.604.651 | 142.126.439 | 197.978.505 | 137.078.886 |
| Phường Mai Dịch | 88.621.794 | 138.888.889 | 88.096.975 | 128.088.015 | 171.168.424 | 112.634.985 |
| Phường Nghĩa Đô | 130.841.487 | 175.531.868 | 119.205.298 | 150.786.334 | 193.759.506 | 125.305.619 |
| Phường Nghĩa Tân | 145.114.548 | 71.666.667 | 0 | 221.212.599 | 207.182.525 | 157.743.845 |
| Phường Quan Hoa | 121.184.551 | 0 | 133.332.243 | 179.092.819 | 222.787.578 | 143.915.808 |
| Phường Trung Hoà | 97.174.502 | 128.692.210 | 133.333.333 | 233.434.679 | 250.801.456 | 227.113.251 |
| Phường Yên Hoà | 111.675.259 | 135.000.000 | 91.304.348 | 189.977.273 | 201.010.163 | 184.580.447 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
