Giá bất động sản Quận Thanh Xuân

Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Xem bản đồ giá Quận Thanh Xuân

Đất phổ biến Quận Thanh Xuân, Hà Nội | Giá/m²

Hạ Đình
Khương Đình
Khương Mai
Khương Trung
Kim Giang
Nhân Chính
Phương Liệt
Thanh Xuân Bắc
Thanh Xuân Nam
Thanh Xuân Trung
Thượng Đình
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Hạ Đình160.980.39218.750.000160.980.392109.077.572154.172.519100.384.761
Phường Khương Đình82.101.3300119.599.149103.937.380134.209.867111.374.754
Phường Khương Mai119.479.867172.000.000124.339.637132.542.744218.534.021128.050.437
Phường Khương Trung106.694.669082.064.618112.041.072153.149.611106.480.226
Phường Kim Giang88.827.64398.285.7150128.770.417111.037.276118.850.151
Phường Nhân Chính108.807.962135.416.66797.123.810164.374.449183.049.005130.526.526
Phường Phương Liệt103.749.464064.444.444112.597.718142.995.520118.829.861
Phường Thanh Xuân Bắc96.250.00000140.032.146412.719.532112.472.323
Phường Thanh Xuân Nam104.826.262066.493.438140.565.178186.979.281121.026.170
Phường Thanh Xuân Trung109.362.4710104.000.000104.719.803128.940.358114.561.073
Phường Thượng Đình81.526.727085.090.090124.378.144152.384.927115.684.444

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội

ZaloGọi điện
Quận Thanh Xuân, Hà Nội - Thẩm định giá Bất động sản - Định giá AV