Huyện Cao Phong thuộc tỉnh Hòa Bình bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Cao Phong, Hòa Bình | Giá/m²
Cao Phong
Bắc Phong
Bình Thanh
Đông Phong
Dũng Phong
Nam Phong
Tân Phong
Tây Phong
Thung Nai
Thu Phong
Xuân Phong
Yên Lập
Yên Thượng
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Cao Phong | 7.190.962 | 0 | 9.114.786 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Phong | 2.479.657 | 0 | 2.803.747 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Thanh | 4.321.243 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dũng Phong | 1.152.788 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Phong | 1.494.648 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Phong | 1.132.387 | 1.000.000 | 0 | 6.363.636 | 0 | 6.363.636 |
| Xã Thung Nai | 650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thu Phong | 4.984.983 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Lập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
