Giá bất động sản Thành phố Hải Dương

Thành phố Hải Dương, Hải Dương

Xem bản đồ giá Thành phố Hải Dương

Đất phổ biến Thành phố Hải Dương, Hải Dương | Giá/m²

Ái Quốc
Bình Hàn
Cẩm Thượng
Hải Tân
Lê Thanh Nghị
Nam Đồng
Ngọc Châu
Nguyễn Trãi
Nhị Châu
Phạm Ngũ Lão
Quang Trung
Tân Bình
Thạch Khôi
Thanh Bình
Trần Hưng Đạo
Trần Phú
Tứ Minh
Việt Hoà
An Thượng
Tân Hưng
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Ái Quốc4.818.67300000
Phường Bình Hàn10.233.521040.500.00056.402.01575.379.55546.913.245
Phường Cẩm Thượng11.727.9110056.521.73956.521.7390
Phường Hải Tân14.386.1340080.399.71379.861.1110
Phường Lê Thanh Nghị4.777.61900000
Phường Nam Đồng5.000.00000000
Phường Ngọc Châu20.133.1420059.826.35566.242.20725.438.596
Phường Nguyễn Trãi4.833.33300000
Phường Nhị Châu28.793.0120029.838.725027.508.088
Phường Phạm Ngũ Lão5.497.5370041.428.572041.428.572
Phường Quang Trung10.573.5800045.620.92839.517.03251.724.824
Phường Tân Bình38.789.8840058.076.04280.641.97550.955.787
Phường Thạch Khôi16.947.6130024.597.91900
Phường Thanh Bình44.641.670036.020.58358.516.67559.175.16949.993.123
Phường Trần Hưng Đạo4.768.6390052.272.72752.272.7270
Phường Trần Phú5.077.7780059.166.66759.166.6670
Phường Tứ Minh34.891.28100000
Phường Việt Hoà18.809.85300000
Xã An Thượng000000
Xã Tân Hưng000000

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Thành phố Hải Dương, Hải Dương

ZaloGọi điện
Thành phố Hải Dương, Hải Dương - Thẩm định giá Bất động sản - Định giá AV