Giá bất động sản Thành phố Bắc Ninh

Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh

Xem bản đồ giá Thành phố Bắc Ninh

Đất phổ biến Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh | Giá/m²

Đại Phúc
Đáp Cầu
Hạp Lĩnh
Khắc Niệm
Khúc Xuyên
Kim Chân
Kinh Bắc
Ninh Xá
Phong Khê
Suối Hoa
Thị Cầu
Tiền An
Vạn An
Vân Dương
Vệ An
Võ Cường
Vũ Ninh
Hòa Long
Nam Sơn
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Đại Phúc15.127.262073.012.03690.725.576128.162.38059.289.668
Phường Đáp Cầu5.912.75700000
Phường Hạp Lĩnh7.126.458019.600.000000
Phường Khắc Niệm5.987.15300000
Phường Khúc Xuyên8.586.19004.666.66747.916.667047.916.667
Phường Kim Chân22.709.33600000
Phường Kinh Bắc13.984.609043.965.51742.321.42937.500.00047.142.857
Phường Ninh Xá4.888.6940091.603.66299.763.62458.963.816
Phường Phong Khê4.943.76500000
Phường Suối Hoa25.931.4430157.894.737110.790.680106.776.6500
Phường Thị Cầu27.556.746036.250.00059.266.71862.198.15247.540.984
Phường Tiền An4.476.78600000
Phường Vạn An11.936.6010069.717.83668.750.00070.201.755
Phường Vân Dương28.913.811029.430.26650.368.48150.368.4810
Phường Vệ An5.000.000100.000.000080.018.51998.000.00062.037.037
Phường Võ Cường49.201.262053.648.14890.419.64298.374.63755.345.151
Phường Vũ Ninh34.667.293025.955.51486.741.951102.024.0150
Xã Hòa Long14.266.66700000
Xã Nam Sơn33.337.875023.728.81446.666.66746.666.6670

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh

ZaloGọi điện
Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh - Thẩm định giá Bất động sản - Định giá AV